Cuộn ngắn hay giấy dầu 20 m phù hợp thị trường của bạn?
So sánh diện tích danh nghĩa, khối lượng và cách bán để chọn chiều dài cuộn.
Merily Waterproofing

Bắt đầu từ cách khách mua
Dạng cuộn phải phù hợp kênh phân phối. Một số khách thích cuộn gọn với khối lượng quen thuộc; số khác muốn diện tích mỗi cuộn lớn hơn. Cân nhắc đơn vị bán và thao tác.
Merily có 1 m × 7 m / 6 kg, 1 m × 8 m / 7 kg và nhiều lựa chọn 1 m × 20 m. Luôn so cả kích thước và khối lượng.
So sánh diện tích danh nghĩa
Khổ rộng nhân chiều dài cho diện tích tấm. Cuộn 1 m × 8 m có 8 m², còn 1 m × 20 m có 20 m². Đây là kích thước sản phẩm, không cam kết diện tích sau thi công.
Chồng mí, cắt và chi tiết phụ thuộc thiết kế. Tách phần hao hụt thi công khỏi so sánh diện tích vật liệu mua.
Kiểm tra khối lượng và bao bì
Cuộn dài không nhất thiết nặng hơn mọi cuộn ngắn vì khối lượng trên diện tích cũng thay đổi. Ghi hai thông số trước khi xem cách cất giữ và bán hàng.
Nhãn in và bảo vệ hai đầu cần phù hợp cuộn thực. Dùng mẫu hoặc ảnh đóng gói để xác nhận hình thức.
Tạo danh mục dễ nhận biết
Đặt mã riêng cho từng tổ hợp chiều dài và khối lượng để nhận diện mà không mở cuộn hay chỉ dựa vào màu.
Gửi định dạng, số lượng và cảng tới Merily để báo giá phân biệt rõ từng quy cách và đóng gói.
Ví dụ diện tích danh nghĩa
| Kích thước | Diện tích tấm |
|---|---|
| 1 m × 7 m | 7 m² |
| 1 m × 8 m | 8 m² |
| 1 m × 9 m | 9 m² |
| 1 m × 20 m | 20 m² |
