So sánh toàn bộ thông số film tách khuôn.
Trên điện thoại, vuốt bảng sang ngang để xem tất cả các cột.
| Tiêu chí lựa chọn | Film tách khuôn PE | Film tách khuôn PET |
|---|---|---|
| Vật liệu nền | Polyethylene | Polyester (PET) |
| Độ dày phổ biến | 35 / 40 μm | 25 / 30 / 36 μm |
| Chiều rộng thông dụng | 960 / 1060 mm | 960 / 1060 mm |
| Quy cách cung cấp điển hình | Khoảng 90–100 kg mỗi cuộn | Khoảng 5000 m mỗi cuộn, tùy quy cách |
| Đặc tính tách | Chỉ định theo keo, lớp phủ và điều kiện thử nghiệm | Chỉ định theo keo, lớp phủ và điều kiện thử nghiệm |
| Xác nhận đơn hàng | Mặt phủ, mức độ tách, lõi và cách cuốn | Mặt phủ, mức độ tách, lõi và cách cuốn |
So sánh chi phí trên cùng cơ sở diện tích.
Ví dụ PE
Ở 35 μm, suất lý thuyết khoảng 30.9 m²/kg. Với khổ 960 mm, tương đương khoảng 32.1 mét dài/kg.
Ví dụ PET
Ở 25 μm, suất lý thuyết khoảng 28.4 m²/kg. Cuộn 5000 m khoảng 169 kg ở khổ 960 mm hoặc 187 kg ở 1060 mm.
Giữ điều kiện so sánh công bằng
Đây là ước tính lập kế hoạch film chưa gồm lõi, lớp phủ và đóng gói. So sánh lớp phủ và tính năng được chỉ định, không chỉ giá mỗi kilogram.
Câu hỏi trước khi đặt sản xuất
PET có luôn có lực tách cao hơn không?
Không. Độ bền vật liệu nền và lực tách là hai tính chất khác nhau. Đặc tính tách phụ thuộc lớp phủ, keo và điều kiện thử nghiệm.
Có thể đổi từ PE sang PET mà không thử nghiệm không?
Đánh giá film đã chọn với keo và điều kiện sản xuất trước khi thay đổi thông số cung ứng thường xuyên.
Thông tin nào giúp báo giá so sánh hữu ích?
Gồm vật liệu nền, độ dày, khổ rộng, mặt phủ, yêu cầu tách, điều kiện thử nghiệm, quy cách cuộn, số lượng và nơi đến.
Tìm vật liệu phù hợp.
Gửi quy cách của bạn.
Nhận báo giá nguyên liệu rõ ràng.
Cho chúng tôi biết sản phẩm bạn sản xuất, nguyên liệu cần dùng và định dạng cuộn yêu cầu. Ghi rõ số lượng và cảng đến để chúng tôi chuẩn bị đồng thời chi tiết sản phẩm và đóng gói.
Thông tin hữu ích: độ dày hoặc định lượng, chiều rộng, chiều dài hoặc khối lượng cuộn, lõi, số lượng và ứng dụng. Với màng chống dính, bổ sung mặt phủ và yêu cầu tách dính.
Sản xuất tiêu chuẩn: khoảng 10 ngày cho đơn hàng một container 40-ft. Quy cách tùy chỉnh: khoảng 10–15 ngày. Xác nhận lịch cùng đơn hàng cuối cùng.


